Cập nhật lần cuối vào 02/11/2026
Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng thông báo tuyển sinh liên thông trình độ Đại học năm 2026
Hình thức đào tạo: Liên thông Đại học chính quy
Cụ thể như sau:
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên cơ sở đào tạo: Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng
2. Mã cơ sở đào tạo trong tuyển sinh: HIU
3. Địa chỉ các trụ sở:
Trụ sở chính: 215 Điện Biên Phủ, Phường Gia Định, TP.Hồ Chí Minh.
Cơ sở 2: 36/70 Nguyễn Gia Trí, P. Thạnh Mỹ Tây, TP.Hồ Chí Minh.
4. Địa chỉ trang thông tin điện tử: http://hiu.vn
5. Số điện thoại liên hệ tuyển sinh: 028.7770.3456 (Ext: 3402)
7. Địa chỉ công khai các thông tin về hoạt động của cơ sở đào tạo: http://.hiu.vn
II. TUYỂN SINH liên thông ĐẠI HỌC – ĐẠI HỌC (văn bằng 2):
1. Ngành tuyển sinh, đối tượng và điều kiện dự tuyển
1.1 Ngành tuyển sinh:
|
STT |
Tên ngành |
Mã ngành |
|
1 |
Dược học |
7720201 |
|
2 |
Ngôn ngữ Anh |
7220201 |
|
3 |
Luật |
7380101 |
|
4 |
Truyền thông đa phương tiện |
7320104 |
1.2 Đối tượng dự tuyển:
– Người dự tuyển đã tốt nghiệp ít nhất 01 chương trình đào tạo trình độ đại học.
– Riêng đối với ngành Dược học, người dự tuyển phải tốt nghiệp trình độ đại học thuộc một trong các lĩnh vực/ngành sau:
+ Lĩnh vực Sức khỏe: tất cả các ngành;
+ Lĩnh vực Khoa học sự sống: Sinh học, Công nghệ sinh học, Kỹ thuật sinh học, Sinh học ứng dụng;
+ Lĩnh vực Khoa học tự nhiên: Hóa học;
+ Lĩnh vực Công nghệ kỹ thuật: Công nghệ kỹ thuật hóa học;
+ Lĩnh vực Kỹ thuật: Kỹ thuật y sinh, Kỹ thuật hóa học.
1.3 Điều kiện dự tuyển:
Thí sinh đăng ký dự tuyển ngành Dược học, ngành Luật phải đáp ứng ít nhất một trong các điều kiện sau để đảm bảo ngưỡng đầu vào theo quy định:
– Kết quả trung bình chung học tập đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) hoặc điểm trung bình chung các môn văn hóa cấp THPT đạt từ 8,00 trở lên theo thang điểm 10;
– Tốt nghiệp THPT loại giỏi trở lên hoặc kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức khá (học
lực xếp loại khá) và có 03 năm kinh nghiệm công tác đúng với chuyên môn đào tạo;
– Tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng, đại học đạt loại giỏi trở lên;
– Tốt nghiệp trình độ trung cấp hoặc trình độ cao đẳng hoặc trình độ đại học đạt loại khá và có 03 năm kinh nghiệm công tác đúng với chuyên môn đào tạo.
2. Mô tả phương thức tuyển sinh:
Xét tuyển
– Nguyên tắc xét tuyển: Nhà trường xét tuyển căn cứ vào điểm trung bình tích lũy toàn khóa của văn bằng đại học mà thí sinh đã tốt nghiệp, quy đổi theo thang điểm 10 và xét từ cao xuống thấp cho đến khi đủ chỉ tiêu tuyển sinh.
– Trường hợp bảng điểm được thể hiện theo thang điểm 4, việc quy đổi sang thang điểm 10 được thực hiện theo Phụ lục 1 của Thông báo này.
3. Số lượng tuyển sinh
|
STT |
Tên ngành |
Mã ngành |
Số lượng |
|
1 |
Dược học |
7720201 |
43 |
|
2 |
Ngôn ngữ Anh |
7220201 |
96 |
|
3 |
Luật |
7380101 |
50 |
|
4 |
Truyền thông đa phương tiện |
7320104 |
20 |
5. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh dự tuyển vào cơ sở đào tạo
5.1. Thời gian đào tạo và học phí:
|
STT |
Ngành/CTĐT |
Thời gian (năm) |
Học phí toàn (VNĐ) |
|
1 |
Dượchọc |
3,0 |
150.000.000 |
|
|
Ngôn ngữ Anh |
2,0 |
60.000.000 |
|
|
Luật |
2,0 |
60.000.000 |
|
|
Truyền thông đa phương tiện |
2,0 |
60.000.000 |
(Học phí mỗi học kỳ tương ứng với số tín chỉ sinh viên đăng ký học phần)
5.2. Phương thức tổ chức đào tạo:
– Đào tạo theo hệ thống tín chỉ.
– Nhà trường xem xét công nhận, chuyển đổi tín chỉ và miễn trừ các học phần tương ứng với chương
trình đào tạo mà người học đã tích lũy ở văn bằng đại học thứ nhất theo quy định hiện hành.
5.3. Hồ sơ dự tuyển:
– Đơn đăng ký dự tuyển (theo mẫu của Trường);
– Sơ yếu lý lịch (theo mẫu của Trường);
– Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học thứ nhất;
– Bản sao công chứng bảng điểm đại học thứ nhất;
– Bản sao công chứng căn cước công dân;
– Giấy khám sức khỏe còn thời hạn không quá 06 tháng;
– Bản sao công chứng giấy khai sinh;
– Bản sao công chứng giấy tờ xác nhận đối tượng ưu tiên (nếu có).
Đối với thí sinh dự tuyển ngành Dược học, ngành Luật cần bổ sung thêm hồ sơ minh chứng đảm bảo ngưỡng chất lượng đầu vào:
– Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy chứng nhận hoàn thành chương trình bổ túc
văn hóa tương đương;
– Bản sao công chứng học bạ THPT hoặc bảng điểm bổ túc văn hóa tương đương;
– Giấy xác nhận thâm niên công tác (nếu thuộc trường hợp sử dụng điều kiện về kinh nghiệm công
tác theo quy định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào).
5.4. Nơi tiếp nhận hồ sơ dự tuyển:
Thí sinh nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện về:
PHÒNG ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC
Địa chỉ: Tầng 2, số 215 Điện Biên Phủ, Phường Gia Định, TP. Hồ Chí Minh.
Điện thoại: 028 7308 3456 (3835) – Di động: 0915 098 014
Website: https://qthb-io-vn.vuduccuong96.workers.dev/tuyen-sinh/tuyen-sinh-lien-thong
Email: daotaodaihoc@hiu.vn
6. Tổ chức tuyển sinh
– Thời gian nhận hồ sơ và nộp lệ phí xét tuyển: Từ ngày ra thông báo đến hết ngày 08/06/2026;
– Thời gian xét tuyển: Từ ngày 09/06/2026 đến hết ngày 12/06/2026;
– Công bố kết quả xét tuyển: Ngày 15/06/2026;
– Thời gian nhập học dự kiến: Ngày 29/06/2026.
7. Chính sách ưu tiên
Thí sinh được hưởng chính sách ưu tiên khu vực và ưu tiên đối tượng theo quy định tại Quy chế tuyển sinh trình độ Đại học của Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng.
8. Mức thu dịch vụ tuyển sinh: 650.000 đồng/hồ sơ dự tuyển
Hình thức thanh toán: Chuyển khoản qua ngân hàng theo thông tin sau:
– Ngân hàng Sacombank – chi nhánh Tân Định
– Số tài khoản: 060102862433
– Đơn vị thụ hưởng: Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng
– Nội dung chuyển khoản: CCCD_Họ tên_XTVB2_Tên ngành
Ví dụ: 012345678901_NguyenVanA_XTVB2_Duochoc
Lưu ý: Lệ phí xét tuyển không hoàn lại trong mọi trường hợp.
III. TUYỂN SINH LIÊN THÔNG CAO ĐẲNG – ĐẠI HỌC:
1. Ngành tuyển sinh, đối tượng dự tuyển:
1.1 Ngành Tuyển sinh:
|
STT |
Ngành đào tạo |
Mã ngành |
|
1 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
7510605 |
|
2 |
Thiết kế đồ họa |
7210403 |
|
3 |
Công nghệ thông tin |
7480201 |
|
4 |
Dược học |
7720201 |
|
5 |
Điều dưỡng |
7720301 |
|
6 |
Hộ sinh |
7720302 |
|
7 |
Kỹ thuật xét nghiệm y học |
7720601 |
|
8 |
Kỹ thuật phục hồi chức năng |
7720603 |
1.2 Đối tượng dự tuyển:
a. Về trình độ văn hóa: Tốt nghiệp THPT hoặc bổ túc văn hóa tương đương.
b. Về trình độ chuyên môn:
– Bằng tốt nghiệp trình độ Cao đẳng do các cơ sở đào tạo trong nước cấp.
– Bằng tốt nghiệp trình độ Cao đẳng do các cơ sở đào tạo nước ngoài cấp phải được công nhận theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo hoặc Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội.
– Ngành ghi trên văn bằng Cao đẳng của thí sinh phải phù hợp với ngành/chuyên ngành dự tuyển.
2. Mô tả phương thức tuyển sinh: Xét tuyển
Thí sinh có thể đăng ký nhiều hình thức xét tuyển nhưng phải đảm bảo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào. Thí sinh là công dân có quốc tịch nước ngoài xét tuyển kết quả học tập THPT, kết quả kiểm tra kiến thức và năng lực tiếng Anh hoặc tiếng Việt.
a. Phương thức 1: Xét kết quả kỳ thi THPT Quốc Gia (áp dụng cho tất cả các ngành)
– Thí sinh đăng ký tham gia kỳ thi tốt nghiệp THPT 2026, có tổng điểm thuộc tổ hợp môn xét tuyển đạt ngưỡng điểm chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ GD&ĐT.
– Tổ hợp các môn xét tuyển đào tạo liên thông theo tổ hợp các môn xét tuyển hệ đào tạo chính quy theo Phụ lục 2 (xem Phụ lục 2).
b. Phương thức 2: Xét tuyển điểm trung bình chung học tập toàn khóa (áp dụng cho các ngành không thuộc lĩnh vực Sức khỏe)
– Xét điểm trung bình chung học tập toàn khóa bậc Cao đẳng của thí sinh để xét tuyển, thí sinh được hưởng điểm ưu tiên theo đối tượng, khu vực theo quy định (nếu có).
– Căn cứ vào chỉ tiêu tuyển sinh, Trường xét trúng tuyển những thí sinh có điểm trung bình chung tích lũy toàn khóa học bậc Cao đẳng (thang điểm 10) theo thứ tự ưu tiên từ cao xuống thấp.
– Trường hợp thí sinh có bảng điểm theo thang điểm 4, thực hiện quy đổi sang thang điểm 10 theo Phụ lục 1 (xem Phụ lục 1).
c. Phương thức 3: Xét tuyển kết quả học tập THPT (áp dụng cho các ngành thuộc lĩnh vực Sức khỏe)
– Xét tổng điểm trung bình môn học cả năm lớp 12: Điểm xét tuyển = Điểm TB môn Toán + Điểm TB môn Hóa + Điểm TB môn Sinh + điểm ưu tiên (nếu có).
– Nếu nhiều thí sinh đồng điểm xét tuyển, ưu tiên chọn môn Toán xét tuyển từ điểm cao xuống thấp theo chỉ tiêu.
d. Phương thức 4: Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT và kết quả học tập Cao đẳng (áp dụng cho các ngành thuộc lĩnh vực Sức khỏe)
Điểm xét tuyển = (a) + (b x 2) + Điểm ưu tiên (nếu có)
(a): Tổng điểm trung bình cộng kết quả học tập năm học lớp 12 THPT theo tổ hợp các môn xét tuyển hệ đào tạo chính quy theo Phụ lục 2 (xem Phụ lục 2).
(b): Điểm trung bình toàn khóa học được ghi trong bảng điểm của bậc đào tạo Cao đẳng (thang điểm 10).
– Trường hợp thí sinh có bảng điểm theo thang điểm 4, thực hiện quy đổi sang thang điểm 10 theo Phụ lục 1 (xem Phụ lục 1).
3. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đào tạo đầu vào:
Đối với các ngành thuộc lĩnh vực Sức khỏe, thí sinh cần đạt một trong các tiêu chí ngưỡng đảm bảo chất lượng như sau:
3.1. Ngành Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật Xét nghiệm Y học, Kỹ thuật Phục hồi chức năng:
– Học lực lớp 12 đạt loại Khá trở lên;
– Học lực lớp 12 đạt loại Trung bình và có 5 năm kinh nghiệm công tác đúng với chuyên môn đào tạo;
– Tốt nghiệp THPT loại Khá trở lên hoặc điểm trung bình chung các môn văn hóa THPT đạt từ 6,5 trở lên;
– Tốt nghiệp trình độ Cao đẳng đạt loại Khá trở lên.
3.1. Ngành Dược học:
– Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) hoặc điểm trung bình chung các môn văn hóa cấp THPT đạt từ 8,0 trở lên;
– Tốt nghiệp THPT loại giỏi trở lên hoặc học lực lớp 12 đạt loại khá và có 3 năm kinh nghiệm công tác đúng với chuyên môn đào tạo;
– Tốt nghiệp trình độ Cao đẳng đạt loại Giỏi; hoặc tốt nghiệp trình độ Cao đẳng đạt loại Khá và có 3 năm kinh nghiệm công tác đúng với chuyên môn đào tạo.
4. Số lượng tuyển sinh
|
STT |
Lĩnh vực / Ngành |
Mã ngành |
Chỉ tiêu |
|
1 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
7510605 |
15 |
|
2 |
Thiết kế đồ họa |
7210403 |
32 |
|
3 |
Công nghệ thông tin |
7480201 |
15 |
|
4 |
Dược học |
7720201 |
120 |
|
5 |
Điều dưỡng |
7720301 |
76 |
|
6 |
Hộ sinh |
7720302 |
23 |
|
7 |
Kỹ thuật xét nghiệm y học |
7720601 |
60 |
|
8 |
Kỹ thuật phục hồi chức năng |
7720603 |
44 |
5. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh dự tuyển vào cơ sở đào tạo
5.1. Thời gian đào tạo và học phí:
|
STT |
Ngành/CTĐT |
Thời gian đào tạo (năm) |
Học phí (VNĐ) |
|
1. |
Dược Học |
2,5 |
142.500.000 |
|
2. |
Kỹ thuật Phục hồi chức năng |
1,5 |
75.000.000 |
|
3. |
Hộ sinh |
1,5 |
75.000.000 |
|
4. |
Kỹ thuật Xét nghiệm Y học |
1,5 |
67.500.000 |
|
5. |
Điều Dưỡng |
1,5 |
67.500.000 |
|
6. |
Quản trị kinh doanh |
1,5 |
67.500.000 |
|
7. |
Kế toán |
1,5 |
67.500.000 |
|
8. |
Tài chính – Ngân hàng |
1,5 |
67.500.000 |
|
9. |
Luật |
1,5 |
67.500.000 |
|
10. |
Luật kinh tế |
1,5 |
67.500.000 |
|
11. |
Công nghệ thông tin |
1,5 |
67.500.000 |
|
12. |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
1,5 |
67.500.000 |
|
13. |
Thiết kế đồ họa |
1,5 |
67.500.000 |
Ghi chú: Học phí thực tế từng học kỳ được xác định theo số tín chỉ sinh viên đăng ký.
5.2. Phương thức tổ chức đào tạo:
– Đào tạo theo hệ thống tín chỉ.
– Nhà trường xem xét công nhận và chuyển đổi tín chỉ, miễn trừ các học phần tương ứng với CTĐT mà người học đã hoàn thành ở chương trình đào tạo cao đẳng.
5.3. Hồ sơ dự tuyển bao gồm:
– Đơn dự tuyển (theo mẫu của trường);
– Sơ yếu lý lịch (theo mẫu của trường);
– Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp Cao đẳng;
– Bản sao công chứng bảng điểm Cao đẳng;
– Bản sao công chứng CCCD;
– Giấy khám sức khỏe (không quá 6 tháng);
– Bản sao công chứng giấy khai sinh;
– Giấy xác nhận được hưởng chế độ ưu tiên (nếu có);
* Đối với thí sinh dự tuyển các ngành thuộc lĩnh vực Sức khỏe cần nộp thêm:
– Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp THPT hoặc bổ túc văn hóa tương đương;
– Bản sao công chứng học bạ THPT hoặc bảng điểm bổ túc văn hóa tương đương;
– Giấy chứng nhận thâm niên công tác (theo quy định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào).
5.4. Nơi nộp hồ sơ (nộp trực tiếp hoặc gửi bưu điện):
Phòng Đào tạo đại học – Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng
Địa chỉ: Tầng 2 (215 Điện Biên Phủ, Phường Gia Định, Tp. Hồ Chí Minh)
Điện thoại: 028.7308.3456 (3835) Di động: 0967 872 802
Website: https://qthb-io-vn.vuduccuong96.workers.dev/tuyen-sinh/tuyen-sinh-lien-thong
Email: daotaodaihoc@hiu.vn
6. Tổ chức tuyển sinh
– Nhận hồ sơ và nộp lệ phí xét tuyển: Từ ngày thông báo đến hết 30/09/2026.
– Xét tuyển: Từ ngày 01/10 đến hết 07/10/2026.
– Công bố kết quả xét tuyển: Ngày 12/10/2026.
– Ngày nhập học: Ngày 12/10/2026 (dự kiến).
7. Chính sách ưu tiên
– Thí sinh được hưởng chính sách ưu tiên khu vực và ưu tiên đối tượng theo quy định tại Quy chế tuyển sinh trình độ Đại học của Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng.
– Các mức điểm ưu tiên tương ứng với tổng điểm 3 môn (trong tổ hợp môn xét tuyển) theo thang điểm 10 đối với từng môn thi (không nhân hệ số).
– Điểm ưu tiên đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 22,5 trở lên (khi quy đổi về điểm theo thang 10 và tổng điểm 3 môn tối đa là 30) được xác định theo công thức sau: Điểm ưu tiên = [(30 – Tổng điểm đạt
được)/7,5] x Mức điểm ưu tiên.
8. Mức thu dịch vụ tuyển sinh:
– Lệ phí xét tuyển: 650.000đ/hồ sơ.
– Hình thức đóng: chuyển khoản qua Ngân hàng
– Tên đơn vị thụ hưởng: Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng
– Số tài khoản: 0400 1010 0883 10 – Tại Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam (MSB) – Chi nhánh Hồ Chí Minh
– Nội dung: Số CCCD_Họ tên_XT “tên ngành”
Ví dụ: 012345678901_Nguyen Van A_XT_Duoc hoc
Lưu ý: Lệ phí xét tuyển sẽ không hoàn lại.
Phụ lục 1
QUY ĐỔI BẢNG ĐIỂM THEO THANG
ĐIỂM 4 SANG THANG ĐIỂM 10
Trường hợp thí sinh có bảng điểm theo thang điểm 4, thực hiện quy đổi sang thang điểm 10
theo công thức sau:
Điểm thang 10 = (Điểm thang 4 x a) + b
Với tham số a, b quy định ở bảng sau:
|
Thang điểm 4 |
Thang 10 tương đương |
Tham số quy đổi |
|
2,0 đến cận 2,5 |
5,5 đến cận 7,0 |
a = 3,00; b = -0,50 |
|
2,5 đến cận 3,0 |
7,0 đến cận 8,0 |
a = 1,42; b = 3,45 |
|
3,0 đến cận 3,5 |
8,0 đến cận 9,0 |
a = 2,50; b = 0,00 |
|
3,5 đến cận 4,0 |
9,0 đến cận 10,0 |
a = 2,50; b = 0,00 |
Phụ lục 2
TỔ HỢP MÔN XÉT TUYỂN
|
STT |
NGÀNH HỌC |
MÃ NGÀNH |
TỔ HỢP XÉT |
|
|
Dược Học |
7720201 |
A00: Toán, Lý, Hóa B00: Toán, Hóa, Sinh D90: Toán, KHTN, T.Anh D07: Toán, Hóa, T.Anh |
|
|
Kỹ thuật Xét nghiệm Y học |
7720601 |
|
|
|
Kỹ thuật Phục hồi chức năng |
7720603 |
|
|
|
Điều Dưỡng |
7720301 |
|
|
|
Hộ sinh |
7720302 |
|
|
|
Công nghệ thông tin |
7480201 |
A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, T.Anh D01: Toán, Văn, T.Anh D90: Toán, KHTN, T.Anh |
|
|
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
7510605 |
|
|
|
Thiết kế đồ họa |
7210403 |
H00: Văn, Hình họa, Trang trí H01: Toán, Văn, Trang trí A00: Toán, Lý, Hóa học A01: Toán, Lý, Anh |




