Cập nhật lần cuối vào 25/05/2026
Việc nắm rõ các mã tổ hợp môn, các khối thi đại học năm 2026 sẽ giúp học sinh chủ động hơn trong quá trình ôn tập, đăng ký nguyện vọng và tăng khả năng trúng tuyển vào ngành học mong muốn.
Trong bài viết này HIU sẽ tổng hợp chi tiết các nhóm khối thi hiện nay, mã tổ hợp xét tuyển cùng nghề nghiệp mới nhất trong năm 2026.
Tổ hợp môn Khối A
Khối A là khối thi truyền thống dành cho những bạn yêu thích các môn tự nhiên như Toán, Vật lý và Hóa học. Đây là khối xét tuyển phổ biến trong các ngành kỹ thuật, công nghệ, kinh tế và xây dựng với cơ hội việc làm rộng mở.
|
Mã tổ hợp |
Các môn thi/xét tuyển |
|
A00 |
Toán, Vật lý, Hóa học |
|
A01 |
Toán, Vật lý, Tiếng Anh |
|
A02 |
Toán, Vật lí, Sinh học |
|
A03 |
Toán, Vật lý, Lịch sử |
|
A04 |
Toán, Vật lý, Địa lí |
|
A05 |
Toán, Hóa học, Lịch sử |
|
A06 |
Toán, Hóa học, Địa lí |
|
A07 |
Toán, Lịch sử, Địa lí |
|
A08 |
Toán, Lịch sử, Giáo dục công dân |
|
A09 |
Toán, Địa lí, Giáo dục công dân |
|
A10 |
Toán, Vật lý, Giáo dục công dân |
|
A11 |
Toán, Hóa học, Giáo dục công dân |
|
A12 |
Toán, Khoa học tự nhiên, Khoa học xã hội |
|
A14 |
Toán, Khoa học tự nhiên, Địa lí |
|
A15 |
Toán, Khoa học tự nhiên, Giáo dục công dân |
|
A16 |
Toán, Khoa học tự nhiên, Văn |
|
A17 |
Toán, Khoa học xã hội, Vật lý |
|
A18 |
Toán, Khoa học xã hội, Hóa học |
Tổ hợp môn Khối B
Khối B phù hợp với những bạn có thế mạnh về Toán, Hóa học và Sinh học, đặc biệt yêu thích lĩnh vực sức khỏe và nghiên cứu khoa học. Đây là khối thi được nhiều thí sinh lựa chọn để theo đuổi các ngành y dược, công nghệ sinh học và môi trường.
|
Mã tổ hợp |
Các môn thi/xét tuyển |
|
B00 |
Toán, Hóa học, Sinh học |
|
B01 |
Toán, Sinh học, Lịch sử |
|
B02 |
Toán, Sinh học, Địa lí |
|
B03 |
Toán, Sinh học, Văn |
|
B04 |
Toán, Sinh học, Giáo dục công dân |
|
B05 |
Toán, Sinh học, Khoa học xã hội |
|
B08 |
Toán, Sinh học, Tiếng Anh |
Tổ hợp môn Khối C
Khối C dành cho những bạn yêu thích các môn khoa học xã hội như Ngữ văn, Lịch sử và Địa lý. Khối này phù hợp với các ngành luật, báo chí, sư phạm, du lịch và nhiều lĩnh vực liên quan đến xã hội – nhân văn.
|
Mã tổ hợp |
Các môn thi/xét tuyển |
|
C00 |
Văn, Lịch sử, Địa lí |
|
C01 |
Văn, Toán, Vật lí |
|
C02 |
Văn, Toán, Hóa học |
|
C03 |
Văn, Toán, Lịch sử |
|
C04 |
Văn, Toán, Địa lí |
|
C05 |
Văn, Vật lí, Hóa học |
|
C06 |
Văn, Vật lí, Sinh học |
|
C07 |
Văn, Vật lí, Lịch sử |
|
C08 |
Văn, Hóa học, Sinh |
|
C09 |
Văn, Vật lí, Địa lí |
|
C10 |
Văn, Hóa học, Lịch sử |
|
C12 |
Văn, Sinh học, Lịch sử |
|
C13 |
Văn, Sinh học, Địa |
|
C14 |
Văn, Toán, Giáo dục công dân |
|
C15 |
Văn, Toán, Khoa học xã hội |
|
C16 |
Văn, Vật lí, Giáo dục công dân |
|
C17 |
Văn, Hóa học, Giáo dục công dân |
|
C18 |
Văn, Sinh học, Giáo dục công dân |
|
C19 |
Văn, Lịch sử, Giáo dục công dân |
|
C20 |
Văn, Địa lí, Giáo dục công dân |
Tổ hợp môn Khối D
Khối D là một trong những khối thi phổ biến hiện nay với tổ hợp Toán, Ngữ văn và Ngoại ngữ. Đây là lựa chọn phù hợp cho những bạn có định hướng theo học các ngành kinh tế, ngoại ngữ, marketing, truyền thông và công nghệ thông tin.
|
Mã tổ hợp |
Các môn thi/xét tuyển |
|
D01 |
Văn, Toán, tiếng Anh |
|
D02 |
Văn, Toán, tiếng Nga |
|
D03 |
Văn, Toán, tiếng Pháp |
|
D04 |
Văn, Toán, tiếng Trung |
|
D05 |
Văn, Toán, Tiếng Đức |
|
D06 |
Văn, Toán, Tiếng Nhật |
|
D07 |
Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
|
D08 |
Toán, Sinh học, Tiếng Anh |
|
D09 |
Toán, Lịch sử, Tiếng Anh |
|
D10 |
Toán, Địa lí, Tiếng Anh |
|
D11 |
Văn, Vật lí, Tiếng Anh |
|
D12 |
Văn, Hóa học, Tiếng Anh |
|
D13 |
Văn, Sinh học, Tiếng Anh |
|
D14 |
Văn, Lịch sử, Tiếng Anh |
|
D15 |
Văn, Địa lí, Tiếng Anh |
|
D16 |
Toán, Địa lí, Tiếng Đức |
|
D17 |
Toán, Địa lí, Tiếng Nga |
|
D18 |
Toán, Địa lí, Tiếng Nhật |
|
D19 |
Toán, Địa lí, Tiếng Pháp |
|
D20 |
Toán, Địa lí, Tiếng Trung |
|
D21 |
Toán, Hóa học, Tiếng Đức |
|
D22 |
Toán, Hóa học, Tiếng Nga |
|
D23 |
Toán, Hóa học, Tiếng Nhật |
|
D24 |
Toán, Hóa học, Tiếng Pháp |
|
D25 |
Toán, Hóa học, Tiếng Trung |
|
D26 |
Toán, Vật lí, Tiếng Đức |
|
D27 |
Toán, Vật lí, Tiếng Nga |
|
D28 |
Toán, Vật lí, Tiếng Nhật |
|
D29 |
Toán, Vật lí, Tiếng Pháp |
|
D30 |
Toán, Vật lí, Tiếng Trung |
|
D31 |
Toán, Sinh học, Tiếng Đức |
|
D32 |
Toán, Sinh học, Tiếng Nga |
|
D33 |
Toán, Sinh học, Tiếng Nhật |
|
D34 |
Toán, Sinh học, Tiếng Pháp |
|
D35 |
Toán, Sinh học, Tiếng Trung |
|
D41 |
Văn, Địa lí, Tiếng Đức |
|
D42 |
Văn, Địa lí, Tiếng Nga |
|
D43 |
Văn, Địa lí, Tiếng Nhật |
|
D44 |
Văn, Địa lí, Tiếng Pháp |
|
D45 |
Văn, Địa lí, Tiếng Trung |
|
D52 |
Văn, Vật lí, Tiếng Nga |
|
D54 |
Văn, Vật lí, Tiếng Pháp |
|
D55 |
Văn, Vật lí, Tiếng Trung |
|
D61 |
Văn, Lịch sử, Tiếng Đức |
|
D62 |
Văn, Lịch sử, Tiếng Nga |
|
D63 |
Văn, Lịch sử, Tiếng Nhật |
|
D64 |
Văn, Lịch sử, Tiếng Pháp |
|
D65 |
Văn, Lịch sử, Tiếng Trung |
|
D66 |
Văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh |
|
D68 |
Văn, Giáo dục công dân, Tiếng Nga |
|
D69 |
Văn, Giáo dục công dân, Tiếng Nhật |
|
D70 |
Văn, Giáo dục công dân, Tiếng Pháp |
|
D72 |
Văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh |
|
D73 |
Văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Đức |
|
D74 |
Văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Nga |
|
D75 |
Văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Nhật |
|
D76 |
Văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Pháp |
|
D77 |
Văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Trung |
|
D78 |
Văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh |
|
D79 |
Văn, Khoa học xã hội, Tiếng Đức |
|
D80 |
Văn, Khoa học xã hội, Tiếng Nga |
|
D81 |
Văn, Khoa học xã hội, Tiếng Nhật |
|
D82 |
Văn, Khoa học xã hội, Tiếng Pháp |
|
D83 |
Văn, Khoa học xã hội, Tiếng Trung |
|
D84 |
Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Anh |
|
D85 |
Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Đức |
|
D86 |
Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Nga |
|
D87 |
Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Pháp |
|
D88 |
Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Nhật |
|
D90 |
Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh |
|
D91 |
Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Pháp |
|
D92 |
Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Đức |
|
D93 |
Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Nga |
|
D94 |
Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Nhật |
|
D95 |
Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Trung |
|
D96 |
Toán, Khoa học xã hội, Anh |
|
D97 |
Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Pháp |
|
D98 |
Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Đức |
|
D99 |
Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Nga |
|
DD0 |
Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Nhật |
|
DD2 |
Ngữ văn, Toán, Tiếng Hàn |
|
DH1 |
Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Hàn |
Tổ hợp môn Khối H
Khối H phù hợp với những bạn có năng khiếu mỹ thuật, sáng tạo và yêu thích nghệ thuật thiết kế. Các ngành học nổi bật của khối H gồm thiết kế đồ họa, thời trang, hội họa, nội thất và mỹ thuật ứng dụng.
|
Mã tổ hợp |
Các môn thi/xét tuyển |
|
H00 |
Văn, Năng khiếu vẽ 1, Năng khiếu vẽ 2 |
|
H01 |
Toán, Văn, Vẽ |
|
H02 |
Toán, Vẽ Hình họa mỹ thuật, Vẽ trang trí màu |
|
H03 |
Toán, Khoa học tự nhiên, Vẽ Năng khiếu |
|
H04 |
Toán, Tiếng Anh, Vẽ Năng khiếu |
|
H05 |
Văn, Khoa học xã hội, Vẽ Năng khiếu |
|
H06 |
Văn, Tiếng Anh,Vẽ mỹ thuật |
|
H07 |
Toán, Hình họa, Trang trí |
|
H08 |
Văn, Lịch sử, Vẽ mỹ thuật |
Tổ hợp môn Khối V
Khối V là khối thi kết hợp giữa các môn văn hóa và năng khiếu vẽ, phù hợp với những bạn đam mê kiến trúc, thiết kế không gian và sáng tạo nghệ thuật. Đây là khối xét tuyển phổ biến trong các ngành kiến trúc, nội thất và quy hoạch đô thị.
|
Mã tổ hợp |
Các môn thi/xét tuyển |
|
V00 |
Toán, Vật lí, Vẽ Hình họa mỹ thuật |
|
V01 |
Toán, Văn, Vẽ Hình họa mỹ thuật |
|
V02 |
Vẽ mỹ thuật, Toán, Tiếng Anh |
|
V03 |
Vẽ mỹ thuật, Toán, Hóa học |
|
V05 |
Văn, Vật lí, Vẽ mỹ thuật |
|
V06 |
Toán, Địa lí, Vẽ mỹ thuật |
|
V07 |
Toán, tiếng Đức, Vẽ mỹ thuật |
|
V08 |
Toán, tiếng Nga, Vẽ mỹ thuật |
|
V09 |
Toán, tiếng Nhật, Vẽ mỹ thuật |
|
V10 |
Toán, tiếng Pháp, Vẽ mỹ thuật |
|
V11 |
Toán, tiếng Trung, Vẽ mỹ thuật |
Tổ hợp môn Khối R
Khối R là khối thi dành cho những bạn yêu thích lĩnh vực nghệ thuật, báo chí, truyền thông và du lịch.
|
Mã tổ hợp |
Các môn thi/xét tuyển |
|
R00 |
Văn, sử, năng khiếu nghệ thuật |
|
R01 |
Văn, địa, năng khiếu nghệ thuật |
|
R02 |
Văn, toán, năng khiếu nghệ thuật |
|
R03 |
Văn, anh, năng khiếu nghệ thuật |
|
R04 |
Văn, biểu diễn nghệ thuật, năng khiếu VHNT |
|
R05 |
Văn, anh, năng khiếu báo chí |
|
R07 |
Văn, toán, năng khiếu ảnh báo chí |
|
R11 |
Văn, toán, năng khiếu quay phim TH |
|
R22 |
Văn, toán, điểm quy đổi chứng chỉ Tiếng Anh |
Tổ hợp môn Khối M
Khối M thường dành cho các ngành sư phạm mầm non với tổ hợp xét tuyển gồm Văn hóa kết hợp năng khiếu. Đây là khối phù hợp với những bạn yêu trẻ nhỏ, có khả năng giao tiếp và năng khiếu nghệ thuật.
|
Mã tổ hợp |
Các môn thi/xét tuyển |
|
M00 |
Ngữ văn, Toán, Đọc diễn cảm, Hát |
|
M01 |
Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếu |
|
M10 |
Toán, Tiếng Anh, NK1 |
Tổ hợp môn Khối N
Khối N là khối thi dành cho các ngành âm nhạc và nghệ thuật biểu diễn. Sinh viên theo học khối này sẽ được đào tạo về thanh nhạc, biểu diễn, sáng tác và các kỹ năng nghệ thuật chuyên sâu.
|
Mã tổ hợp |
Các môn thi/xét tuyển |
|
N00 |
Văn, Năng khiếu Âm nhạc 1, Năng khiếu Âm nhạc 2 |
|
N01 |
Văn, Hát xướng âm, Biểu diễn nghệ thuật |
Tổ hợp môn Khối S
Khối S là khối thi liên quan đến điện ảnh, sân khấu và nghệ thuật biểu diễn. Những bạn yêu thích diễn xuất, đạo diễn hoặc truyền thông nghệ thuật thường lựa chọn khối thi này để phát triển đam mê.
|
Mã tổ hợp |
Các môn thi/xét tuyển |
|
S00 |
Ngữ văn, Năng khiếu sân khấu điện ảnh 1, Năng khiếu sân khấu điện ảnh |
Tổ hợp môn Khối T
Khối T phù hợp với những bạn yêu thích thể thao, vận động và giáo dục thể chất. Đây là khối xét tuyển chính của các ngành huấn luyện thể thao, giáo dục thể chất và quản lý thể thao.
|
Mã tổ hợp |
Các môn thi/xét tuyển |
|
T00 |
Toán, Sinh, Năng khiếu TDTT |
|
T01 |
Toán, Văn, Năng khiếu TDTT |
|
T04 |
Toán, Lý, Năng khiếu TDTT |
Thi tốt nghiệp trung học phổ thông 2026 phải thi mấy môn?
Để xét tuyển vào các khối thi đại học, học sinh cần hoàn thành kỳ thi tốt nghiệp THPT. Năm 2026, cấu trúc kỳ thi dự kiến vẫn giữ ổn định với các môn bắt buộc và tự chọn. Việc hiểu rõ số môn thi sẽ giúp bạn chọn tổ hợp phù hợp với định hướng ngành nghề.
Theo nội dung được quy định tại Quyết định 4068/QĐ-BGDĐT, thí sinh sẽ thi 2 môn bắt buộc và 2 môn tự chọn. Sau đây là chi tiết các môn mà thí sinh phải thi:
- 2 môn bắt buộc: Toán (Trắc nghiệm) và Ngữ Văn (Tự luận)
- 2 môn lựa chọn: Thí sinh chọn 2 trong số các môn: Ngoại ngữ, Lịch sử, Địa lí, GDKT&PL, Vật lí, Hóa học, Sinh học, Tin học hoặc Công nghệ (thuộc chương trình lớp 12).
Hi vọng qua bài viết các bạn đã nắm rõ thông tin về tất cả các mã tổ hợp môn xét tuyển và các khối thi đại học 2026. Chúc các sĩ tử 2K8 bước vào kỳ thi đại học với thật nhiều tự tin, bình tĩnh và đạt kết quả như mong đợi.




